Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| Li (Trung Quốc) [里] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 2.89 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 28.94 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 289.35 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 578.70 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 868.06 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1447 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 2894 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 5787 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 14468 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 28935 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 289352 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Li (Trung Quốc) = 289.35 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.003456 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 289.35 Warsaw sazen (Ba Lan) = 4340 Warsaw sazen (Ba Lan)