Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị fathom [fath]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang fathom
| Li (Trung Quốc) [里] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 2.73 fathom |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 27.34 fathom |
| 1 Li (Trung Quốc) | 273.40 fathom |
| 2 Li (Trung Quốc) | 546.81 fathom |
| 3 Li (Trung Quốc) | 820.21 fathom |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1367 fathom |
| 10 Li (Trung Quốc) | 2734 fathom |
| 20 Li (Trung Quốc) | 5468 fathom |
| 50 Li (Trung Quốc) | 13670 fathom |
| 100 Li (Trung Quốc) | 27340 fathom |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 273403 fathom |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang fathom
1 Li (Trung Quốc) = 273.40 fathom
1 fathom = 0.003658 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang fathom:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 273.40 fathom = 4101 fathom