Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang vara de tarea
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang vara de tarea
| Li (Trung Quốc) [里] | vara de tarea [vara de tarea] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 2.00 vara de tarea |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 19.96 vara de tarea |
| 1 Li (Trung Quốc) | 199.56 vara de tarea |
| 2 Li (Trung Quốc) | 399.13 vara de tarea |
| 3 Li (Trung Quốc) | 598.69 vara de tarea |
| 5 Li (Trung Quốc) | 997.82 vara de tarea |
| 10 Li (Trung Quốc) | 1996 vara de tarea |
| 20 Li (Trung Quốc) | 3991 vara de tarea |
| 50 Li (Trung Quốc) | 9978 vara de tarea |
| 100 Li (Trung Quốc) | 19956 vara de tarea |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 199564 vara de tarea |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang vara de tarea
1 Li (Trung Quốc) = 199.56 vara de tarea
1 vara de tarea = 0.005011 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang vara de tarea:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 199.56 vara de tarea = 2993 vara de tarea