Chuyển đổi MGA sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MGA [Malagasy Ariary] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
MGA
Định nghĩa: MGA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Madagascar.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi MGA sang KMF
| MGA [Malagasy Ariary] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 MGA | 0.000989 KMF |
| 0.10 MGA | 0.009893 KMF |
| 1 MGA | 0.0989 KMF |
| 2 MGA | 0.1979 KMF |
| 3 MGA | 0.2968 KMF |
| 5 MGA | 0.4946 KMF |
| 10 MGA | 0.9893 KMF |
| 20 MGA | 1.98 KMF |
| 50 MGA | 4.95 KMF |
| 100 MGA | 9.89 KMF |
| 1000 MGA | 98.93 KMF |
Cách chuyển đổi MGA sang KMF
1 MGA = 0.098928 KMF
1 KMF = 10.11 MGA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MGA sang KMF:
15 MGA = 15 × 0.098928 KMF = 1.48 KMF