Chuyển đổi MGA sang ANG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MGA [Malagasy Ariary] sang đơn vị ANG [Netherlands Antillean Guilder]
MGA
Định nghĩa: MGA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Madagascar.
ANG
Định nghĩa: ANG là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Curaçao / Sint Maarten. Vào 2025-03-31, nó được thay thế bằng XCG theo tỷ lệ cố định 1 XCG = 1 ANG.
Bảng chuyển đổi MGA sang ANG
| MGA [Malagasy Ariary] | ANG [Netherlands Antillean Guilder] |
|---|---|
| 0.01 MGA | 0.000004 ANG |
| 0.10 MGA | 0.000041 ANG |
| 1 MGA | 0.000415 ANG |
| 2 MGA | 0.000829 ANG |
| 3 MGA | 0.001244 ANG |
| 5 MGA | 0.002074 ANG |
| 10 MGA | 0.004147 ANG |
| 20 MGA | 0.008294 ANG |
| 50 MGA | 0.0207 ANG |
| 100 MGA | 0.0415 ANG |
| 1000 MGA | 0.4147 ANG |
Cách chuyển đổi MGA sang ANG
1 MGA = 0.000415 ANG
1 ANG = 2411 MGA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MGA sang ANG:
15 MGA = 15 × 0.000415 ANG = 0.006221 ANG