Chuyển đổi MGA sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MGA [Malagasy Ariary] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
MGA
Định nghĩa: MGA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Madagascar.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi MGA sang GNF
| MGA [Malagasy Ariary] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 MGA | 0.0204 GNF |
| 0.10 MGA | 0.2037 GNF |
| 1 MGA | 2.04 GNF |
| 2 MGA | 4.07 GNF |
| 3 MGA | 6.11 GNF |
| 5 MGA | 10.19 GNF |
| 10 MGA | 20.37 GNF |
| 20 MGA | 40.74 GNF |
| 50 MGA | 101.86 GNF |
| 100 MGA | 203.72 GNF |
| 1000 MGA | 2037 GNF |
Cách chuyển đổi MGA sang GNF
1 MGA = 2.04 GNF
1 GNF = 0.490878 MGA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MGA sang GNF:
15 MGA = 15 × 2.04 GNF = 30.56 GNF