Chuyển đổi MGA sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MGA [Malagasy Ariary] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
MGA
Định nghĩa: MGA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Madagascar.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi MGA sang CLF
| MGA [Malagasy Ariary] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 MGA | 0.000000 CLF |
| 0.10 MGA | 0.000001 CLF |
| 1 MGA | 0.000006 CLF |
| 2 MGA | 0.000011 CLF |
| 3 MGA | 0.000017 CLF |
| 5 MGA | 0.000028 CLF |
| 10 MGA | 0.000056 CLF |
| 20 MGA | 0.000112 CLF |
| 50 MGA | 0.000280 CLF |
| 100 MGA | 0.000560 CLF |
| 1000 MGA | 0.005601 CLF |
Cách chuyển đổi MGA sang CLF
1 MGA = 0.000006 CLF
1 CLF = 178547 MGA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MGA sang CLF:
15 MGA = 15 × 0.000006 CLF = 0.000084 CLF