Chuyển đổi MGA sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MGA [Malagasy Ariary] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
MGA
Định nghĩa: MGA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Madagascar.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi MGA sang KGS
| MGA [Malagasy Ariary] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 MGA | 0.000203 KGS |
| 0.10 MGA | 0.002026 KGS |
| 1 MGA | 0.0203 KGS |
| 2 MGA | 0.0405 KGS |
| 3 MGA | 0.0608 KGS |
| 5 MGA | 0.1013 KGS |
| 10 MGA | 0.2026 KGS |
| 20 MGA | 0.4052 KGS |
| 50 MGA | 1.01 KGS |
| 100 MGA | 2.03 KGS |
| 1000 MGA | 20.26 KGS |
Cách chuyển đổi MGA sang KGS
1 MGA = 0.020261 KGS
1 KGS = 49.36 MGA
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MGA sang KGS:
15 MGA = 15 × 0.020261 KGS = 0.303909 KGS