Chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang inch khối
Taza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Taza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Taza (Tây Ban Nha) bằng 0.0002365882 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang inch khối
| Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 Taza (Tây Ban Nha) | 0.1444 inch khối |
| 0.10 Taza (Tây Ban Nha) | 1.44 inch khối |
| 1 Taza (Tây Ban Nha) | 14.44 inch khối |
| 2 Taza (Tây Ban Nha) | 28.87 inch khối |
| 3 Taza (Tây Ban Nha) | 43.31 inch khối |
| 5 Taza (Tây Ban Nha) | 72.19 inch khối |
| 10 Taza (Tây Ban Nha) | 144.37 inch khối |
| 20 Taza (Tây Ban Nha) | 288.75 inch khối |
| 50 Taza (Tây Ban Nha) | 721.87 inch khối |
| 100 Taza (Tây Ban Nha) | 1444 inch khối |
| 1000 Taza (Tây Ban Nha) | 14437 inch khối |
Cách chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang inch khối
1 Taza (Tây Ban Nha) = 14.44 inch khối
1 inch khối = 0.069264 Taza (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Taza (Tây Ban Nha) sang inch khối:
15 Taza (Tây Ban Nha) = 15 × 14.44 inch khối = 216.56 inch khối