Chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
Taza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Taza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Taza (Tây Ban Nha) bằng 0.0002365882 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang log (Kinh Thánh)
| Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Taza (Tây Ban Nha) | 0.007743 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 Taza (Tây Ban Nha) | 0.0774 log (Kinh Thánh) |
| 1 Taza (Tây Ban Nha) | 0.7743 log (Kinh Thánh) |
| 2 Taza (Tây Ban Nha) | 1.55 log (Kinh Thánh) |
| 3 Taza (Tây Ban Nha) | 2.32 log (Kinh Thánh) |
| 5 Taza (Tây Ban Nha) | 3.87 log (Kinh Thánh) |
| 10 Taza (Tây Ban Nha) | 7.74 log (Kinh Thánh) |
| 20 Taza (Tây Ban Nha) | 15.49 log (Kinh Thánh) |
| 50 Taza (Tây Ban Nha) | 38.71 log (Kinh Thánh) |
| 100 Taza (Tây Ban Nha) | 77.43 log (Kinh Thánh) |
| 1000 Taza (Tây Ban Nha) | 774.29 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang log (Kinh Thánh)
1 Taza (Tây Ban Nha) = 0.774289 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 1.29 Taza (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Taza (Tây Ban Nha) sang log (Kinh Thánh):
15 Taza (Tây Ban Nha) = 15 × 0.774289 log (Kinh Thánh) = 11.61 log (Kinh Thánh)