Chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
Taza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Taza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Taza (Tây Ban Nha) bằng 0.0002365882 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang cab (Kinh Thánh)
| Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Taza (Tây Ban Nha) | 0.001936 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 Taza (Tây Ban Nha) | 0.0194 cab (Kinh Thánh) |
| 1 Taza (Tây Ban Nha) | 0.1936 cab (Kinh Thánh) |
| 2 Taza (Tây Ban Nha) | 0.3871 cab (Kinh Thánh) |
| 3 Taza (Tây Ban Nha) | 0.5807 cab (Kinh Thánh) |
| 5 Taza (Tây Ban Nha) | 0.9679 cab (Kinh Thánh) |
| 10 Taza (Tây Ban Nha) | 1.94 cab (Kinh Thánh) |
| 20 Taza (Tây Ban Nha) | 3.87 cab (Kinh Thánh) |
| 50 Taza (Tây Ban Nha) | 9.68 cab (Kinh Thánh) |
| 100 Taza (Tây Ban Nha) | 19.36 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 Taza (Tây Ban Nha) | 193.57 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang cab (Kinh Thánh)
1 Taza (Tây Ban Nha) = 0.193572 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 5.17 Taza (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Taza (Tây Ban Nha) sang cab (Kinh Thánh):
15 Taza (Tây Ban Nha) = 15 × 0.193572 cab (Kinh Thánh) = 2.90 cab (Kinh Thánh)