Chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang bath (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
Taza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Taza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Taza (Tây Ban Nha) bằng 0.0002365882 mét khối.
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Bảng chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang bath (Kinh Thánh)
| Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] | bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Taza (Tây Ban Nha) | 0.000108 bath (Kinh Thánh) |
| 0.10 Taza (Tây Ban Nha) | 0.001075 bath (Kinh Thánh) |
| 1 Taza (Tây Ban Nha) | 0.0108 bath (Kinh Thánh) |
| 2 Taza (Tây Ban Nha) | 0.0215 bath (Kinh Thánh) |
| 3 Taza (Tây Ban Nha) | 0.0323 bath (Kinh Thánh) |
| 5 Taza (Tây Ban Nha) | 0.0538 bath (Kinh Thánh) |
| 10 Taza (Tây Ban Nha) | 0.1075 bath (Kinh Thánh) |
| 20 Taza (Tây Ban Nha) | 0.2151 bath (Kinh Thánh) |
| 50 Taza (Tây Ban Nha) | 0.5377 bath (Kinh Thánh) |
| 100 Taza (Tây Ban Nha) | 1.08 bath (Kinh Thánh) |
| 1000 Taza (Tây Ban Nha) | 10.75 bath (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Taza (Tây Ban Nha) sang bath (Kinh Thánh)
1 Taza (Tây Ban Nha) = 0.010754 bath (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 92.99 Taza (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Taza (Tây Ban Nha) sang bath (Kinh Thánh):
15 Taza (Tây Ban Nha) = 15 × 0.010754 bath (Kinh Thánh) = 0.161310 bath (Kinh Thánh)