Chuyển đổi yard khối sang Koku (Nhật Bản)
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi yard khối sang Koku (Nhật Bản)
| yard khối [yd^3] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 yard khối | 0.0424 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 yard khối | 0.4238 Koku (Nhật Bản) |
| 1 yard khối | 4.24 Koku (Nhật Bản) |
| 2 yard khối | 8.48 Koku (Nhật Bản) |
| 3 yard khối | 12.71 Koku (Nhật Bản) |
| 5 yard khối | 21.19 Koku (Nhật Bản) |
| 10 yard khối | 42.38 Koku (Nhật Bản) |
| 20 yard khối | 84.77 Koku (Nhật Bản) |
| 50 yard khối | 211.92 Koku (Nhật Bản) |
| 100 yard khối | 423.83 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 yard khối | 4238 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi yard khối sang Koku (Nhật Bản)
1 yard khối = 4.24 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 0.235942 yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối sang Koku (Nhật Bản):
15 yard khối = 15 × 4.24 Koku (Nhật Bản) = 63.57 Koku (Nhật Bản)