Chuyển đổi yard khối sang cốc (hệ mét)
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi yard khối sang cốc (hệ mét)
| yard khối [yd^3] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 yard khối | 30.58 cốc (hệ mét) |
| 0.10 yard khối | 305.82 cốc (hệ mét) |
| 1 yard khối | 3058 cốc (hệ mét) |
| 2 yard khối | 6116 cốc (hệ mét) |
| 3 yard khối | 9175 cốc (hệ mét) |
| 5 yard khối | 15291 cốc (hệ mét) |
| 10 yard khối | 30582 cốc (hệ mét) |
| 20 yard khối | 61164 cốc (hệ mét) |
| 50 yard khối | 152911 cốc (hệ mét) |
| 100 yard khối | 305822 cốc (hệ mét) |
| 1000 yard khối | 3058219 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi yard khối sang cốc (hệ mét)
1 yard khối = 3058 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.000327 yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối sang cốc (hệ mét):
15 yard khối = 15 × 3058 cốc (hệ mét) = 45873 cốc (hệ mét)