Chuyển đổi yard khối sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối [yd^3] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
yard khối [yd^3]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

yard khối

Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.

Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi yard khối sang thùng (dầu)

yard khối [yd^3] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 yard khối 0.0481 thùng (dầu)
0.10 yard khối 0.4809 thùng (dầu)
1 yard khối 4.81 thùng (dầu)
2 yard khối 9.62 thùng (dầu)
3 yard khối 14.43 thùng (dầu)
5 yard khối 24.04 thùng (dầu)
10 yard khối 48.09 thùng (dầu)
20 yard khối 96.18 thùng (dầu)
50 yard khối 240.45 thùng (dầu)
100 yard khối 480.89 thùng (dầu)
1000 yard khối 4809 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi yard khối sang thùng (dầu)

1 yard khối = 4.81 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 0.207948 yard khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard khối sang thùng (dầu):
15 yard khối = 15 × 4.81 thùng (dầu) = 72.13 thùng (dầu)

Chuyển đổi yard khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.