Chuyển đổi yard khối sang dặm khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối [yd^3] sang đơn vị dặm khối [mi^3]
yard khối [yd^3]
dặm khối [mi^3]

yard khối

Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.

Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.

dặm khối

Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.

Bảng chuyển đổi yard khối sang dặm khối

yard khối [yd^3] dặm khối [mi^3]
0.01 yard khối 0.000000 dặm khối
0.10 yard khối 0.000000 dặm khối
1 yard khối 0.000000 dặm khối
2 yard khối 0.000000 dặm khối
3 yard khối 0.000000 dặm khối
5 yard khối 0.000000 dặm khối
10 yard khối 0.000000 dặm khối
20 yard khối 0.000000 dặm khối
50 yard khối 0.000000 dặm khối
100 yard khối 0.000000 dặm khối
1000 yard khối 0.000000 dặm khối

Cách chuyển đổi yard khối sang dặm khối

1 yard khối = 0.000000 dặm khối

1 dặm khối = 5451776000 yard khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard khối sang dặm khối:
15 yard khối = 15 × 0.000000 dặm khối = 0.000000 dặm khối

Chuyển đổi yard khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.