Chuyển đổi yard khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) bằng 0.055501 mét khối.
Bảng chuyển đổi yard khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
| yard khối [yd^3] | Castilian fanega (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 yard khối | 0.1378 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 0.10 yard khối | 1.38 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1 yard khối | 13.78 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 2 yard khối | 27.55 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 3 yard khối | 41.33 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 5 yard khối | 68.88 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 10 yard khối | 137.76 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 20 yard khối | 275.51 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 50 yard khối | 688.78 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 100 yard khối | 1378 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1000 yard khối | 13776 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi yard khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 yard khối = 13.78 Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 0.072593 yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha):
15 yard khối = 15 × 13.78 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 206.63 Castilian fanega (Tây Ban Nha)