Chuyển đổi yard khối sang Kanna (Thụy Điển)
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi yard khối sang Kanna (Thụy Điển)
| yard khối [yd^3] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 yard khối | 2.92 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 yard khối | 29.21 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 yard khối | 292.15 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 yard khối | 584.30 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 yard khối | 876.45 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 yard khối | 1461 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 yard khối | 2921 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 yard khối | 5843 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 yard khối | 14607 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 yard khối | 29215 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 yard khối | 292149 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi yard khối sang Kanna (Thụy Điển)
1 yard khối = 292.15 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.003423 yard khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối sang Kanna (Thụy Điển):
15 yard khối = 15 × 292.15 Kanna (Thụy Điển) = 4382 Kanna (Thụy Điển)