Chuyển đổi milimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
thìa tráng miệng (Mỹ)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Mỹ) bằng 9.8578431875e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
| milimét khối [mm^3] | thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000001 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 0.10 milimét khối | 0.000010 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1 milimét khối | 0.000101 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 2 milimét khối | 0.000203 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 3 milimét khối | 0.000304 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 5 milimét khối | 0.000507 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 10 milimét khối | 0.001014 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 20 milimét khối | 0.002029 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 50 milimét khối | 0.005072 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 100 milimét khối | 0.0101 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1000 milimét khối | 0.1014 thìa tráng miệng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi milimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
1 milimét khối = 0.000101 thìa tráng miệng (Mỹ)
1 thìa tráng miệng (Mỹ) = 9858 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ):
15 milimét khối = 15 × 0.000101 thìa tráng miệng (Mỹ) = 0.001522 thìa tráng miệng (Mỹ)