Chuyển đổi milimét khối sang gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
milimét khối [mm^3]
gallon (Anh) [gal (UK)]

milimét khối

Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

Bảng chuyển đổi milimét khối sang gallon (Anh)

milimét khối [mm^3] gallon (Anh) [gal (UK)]
0.01 milimét khối 0.000000 gallon (Anh)
0.10 milimét khối 0.000000 gallon (Anh)
1 milimét khối 0.000000 gallon (Anh)
2 milimét khối 0.000000 gallon (Anh)
3 milimét khối 0.000001 gallon (Anh)
5 milimét khối 0.000001 gallon (Anh)
10 milimét khối 0.000002 gallon (Anh)
20 milimét khối 0.000004 gallon (Anh)
50 milimét khối 0.000011 gallon (Anh)
100 milimét khối 0.000022 gallon (Anh)
1000 milimét khối 0.000220 gallon (Anh)

Cách chuyển đổi milimét khối sang gallon (Anh)

1 milimét khối = 0.000000 gallon (Anh)

1 gallon (Anh) = 4546090 milimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét khối sang gallon (Anh):
15 milimét khối = 15 × 0.000000 gallon (Anh) = 0.000003 gallon (Anh)

Chuyển đổi milimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.