Chuyển đổi milimét khối sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang ounce chất lỏng (Anh)
| milimét khối [mm^3] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000000 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 milimét khối | 0.000004 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 milimét khối | 0.000035 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 milimét khối | 0.000070 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 milimét khối | 0.000106 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 milimét khối | 0.000176 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 milimét khối | 0.000352 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 milimét khối | 0.000704 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 milimét khối | 0.001760 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 milimét khối | 0.003520 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 milimét khối | 0.0352 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi milimét khối sang ounce chất lỏng (Anh)
1 milimét khối = 0.000035 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 28413 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang ounce chất lỏng (Anh):
15 milimét khối = 15 × 0.000035 ounce chất lỏng (Anh) = 0.000528 ounce chất lỏng (Anh)