Chuyển đổi milimét khối sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang thùng (Anh)
| milimét khối [mm^3] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 0.10 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 1 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 2 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 3 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 5 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 10 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 20 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 50 milimét khối | 0.000000 thùng (Anh) |
| 100 milimét khối | 0.000001 thùng (Anh) |
| 1000 milimét khối | 0.000006 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi milimét khối sang thùng (Anh)
1 milimét khối = 0.000000 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 163659240 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang thùng (Anh):
15 milimét khối = 15 × 0.000000 thùng (Anh) = 0.000000 thùng (Anh)