Chuyển đổi milimét khối sang giọt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị giọt [drop]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang giọt
| milimét khối [mm^3] | giọt [drop] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000200 giọt |
| 0.10 milimét khối | 0.002000 giọt |
| 1 milimét khối | 0.0200 giọt |
| 2 milimét khối | 0.0400 giọt |
| 3 milimét khối | 0.0600 giọt |
| 5 milimét khối | 0.1000 giọt |
| 10 milimét khối | 0.2000 giọt |
| 20 milimét khối | 0.4000 giọt |
| 50 milimét khối | 1.00 giọt |
| 100 milimét khối | 2.00 giọt |
| 1000 milimét khối | 20.00 giọt |
Cách chuyển đổi milimét khối sang giọt
1 milimét khối = 0.020000 giọt
1 giọt = 50.00 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang giọt:
15 milimét khối = 15 × 0.020000 giọt = 0.300000 giọt