Chuyển đổi milimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| milimét khối [mm^3] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000000 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 milimét khối | 0.000003 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 milimét khối | 0.000034 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 milimét khối | 0.000068 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 milimét khối | 0.000101 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 milimét khối | 0.000169 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 milimét khối | 0.000338 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 milimét khối | 0.000676 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 milimét khối | 0.001691 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 milimét khối | 0.003381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 milimét khối | 0.0338 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi milimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 milimét khối = 0.000034 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 29574 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 milimét khối = 15 × 0.000034 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000507 ounce chất lỏng (Mỹ)