Chuyển đổi milimét khối sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang cab (Kinh Thánh)
| milimét khối [mm^3] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000000 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 milimét khối | 0.000000 cab (Kinh Thánh) |
| 1 milimét khối | 0.000001 cab (Kinh Thánh) |
| 2 milimét khối | 0.000002 cab (Kinh Thánh) |
| 3 milimét khối | 0.000002 cab (Kinh Thánh) |
| 5 milimét khối | 0.000004 cab (Kinh Thánh) |
| 10 milimét khối | 0.000008 cab (Kinh Thánh) |
| 20 milimét khối | 0.000016 cab (Kinh Thánh) |
| 50 milimét khối | 0.000041 cab (Kinh Thánh) |
| 100 milimét khối | 0.000082 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 milimét khối | 0.000818 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi milimét khối sang cab (Kinh Thánh)
1 milimét khối = 0.000001 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 1222222 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang cab (Kinh Thánh):
15 milimét khối = 15 × 0.000001 cab (Kinh Thánh) = 0.000012 cab (Kinh Thánh)