Chuyển đổi milimét khối sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang cốc (hệ mét)
| milimét khối [mm^3] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000000 cốc (hệ mét) |
| 0.10 milimét khối | 0.000000 cốc (hệ mét) |
| 1 milimét khối | 0.000004 cốc (hệ mét) |
| 2 milimét khối | 0.000008 cốc (hệ mét) |
| 3 milimét khối | 0.000012 cốc (hệ mét) |
| 5 milimét khối | 0.000020 cốc (hệ mét) |
| 10 milimét khối | 0.000040 cốc (hệ mét) |
| 20 milimét khối | 0.000080 cốc (hệ mét) |
| 50 milimét khối | 0.000200 cốc (hệ mét) |
| 100 milimét khối | 0.000400 cốc (hệ mét) |
| 1000 milimét khối | 0.004000 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi milimét khối sang cốc (hệ mét)
1 milimét khối = 0.000004 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 250000 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang cốc (hệ mét):
15 milimét khối = 15 × 0.000004 cốc (hệ mét) = 0.000060 cốc (hệ mét)