Chuyển đổi milimét khối sang mililít
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang mililít
| milimét khối [mm^3] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000010 mililít |
| 0.10 milimét khối | 0.000100 mililít |
| 1 milimét khối | 0.001000 mililít |
| 2 milimét khối | 0.002000 mililít |
| 3 milimét khối | 0.003000 mililít |
| 5 milimét khối | 0.005000 mililít |
| 10 milimét khối | 0.0100 mililít |
| 20 milimét khối | 0.0200 mililít |
| 50 milimét khối | 0.0500 mililít |
| 100 milimét khối | 0.1000 mililít |
| 1000 milimét khối | 1.00 mililít |
Cách chuyển đổi milimét khối sang mililít
1 milimét khối = 0.001000 mililít
1 mililít = 1000 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang mililít:
15 milimét khối = 15 × 0.001000 mililít = 0.015000 mililít