Chuyển đổi milimét khối sang decimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét khối sang decimét khối
| milimét khối [mm^3] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 milimét khối | 0.000000 decimét khối |
| 0.10 milimét khối | 0.000000 decimét khối |
| 1 milimét khối | 0.000001 decimét khối |
| 2 milimét khối | 0.000002 decimét khối |
| 3 milimét khối | 0.000003 decimét khối |
| 5 milimét khối | 0.000005 decimét khối |
| 10 milimét khối | 0.000010 decimét khối |
| 20 milimét khối | 0.000020 decimét khối |
| 50 milimét khối | 0.000050 decimét khối |
| 100 milimét khối | 0.000100 decimét khối |
| 1000 milimét khối | 0.001000 decimét khối |
Cách chuyển đổi milimét khối sang decimét khối
1 milimét khối = 0.000001 decimét khối
1 decimét khối = 1000000 milimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét khối sang decimét khối:
15 milimét khối = 15 × 0.000001 decimét khối = 0.000015 decimét khối