Chuyển đổi milimét khối sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
milimét khối [mm^3]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

milimét khối

Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi milimét khối sang thìa cà phê (hệ mét)

milimét khối [mm^3] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 milimét khối 0.000002 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 milimét khối 0.000020 thìa cà phê (hệ mét)
1 milimét khối 0.000200 thìa cà phê (hệ mét)
2 milimét khối 0.000400 thìa cà phê (hệ mét)
3 milimét khối 0.000600 thìa cà phê (hệ mét)
5 milimét khối 0.001000 thìa cà phê (hệ mét)
10 milimét khối 0.002000 thìa cà phê (hệ mét)
20 milimét khối 0.004000 thìa cà phê (hệ mét)
50 milimét khối 0.0100 thìa cà phê (hệ mét)
100 milimét khối 0.0200 thìa cà phê (hệ mét)
1000 milimét khối 0.2000 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi milimét khối sang thìa cà phê (hệ mét)

1 milimét khối = 0.000200 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 5000 milimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét khối sang thìa cà phê (hệ mét):
15 milimét khối = 15 × 0.000200 thìa cà phê (hệ mét) = 0.003000 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi milimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.