Chuyển đổi milimét khối sang thìa canh (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét khối [mm^3] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
milimét khối [mm^3]
thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]

milimét khối

Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.

thìa canh (hệ mét)

Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi milimét khối sang thìa canh (hệ mét)

milimét khối [mm^3] thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
0.01 milimét khối 0.000001 thìa canh (hệ mét)
0.10 milimét khối 0.000007 thìa canh (hệ mét)
1 milimét khối 0.000067 thìa canh (hệ mét)
2 milimét khối 0.000133 thìa canh (hệ mét)
3 milimét khối 0.000200 thìa canh (hệ mét)
5 milimét khối 0.000333 thìa canh (hệ mét)
10 milimét khối 0.000667 thìa canh (hệ mét)
20 milimét khối 0.001333 thìa canh (hệ mét)
50 milimét khối 0.003333 thìa canh (hệ mét)
100 milimét khối 0.006667 thìa canh (hệ mét)
1000 milimét khối 0.0667 thìa canh (hệ mét)

Cách chuyển đổi milimét khối sang thìa canh (hệ mét)

1 milimét khối = 0.000067 thìa canh (hệ mét)

1 thìa canh (hệ mét) = 15000 milimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét khối sang thìa canh (hệ mét):
15 milimét khối = 15 × 0.000067 thìa canh (hệ mét) = 0.001000 thìa canh (hệ mét)

Chuyển đổi milimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.