Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Zhang (Trung Quốc)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 16.67 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 166.68 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 1667 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 3334 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 5000 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 8334 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 16668 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 33336 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 83340 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 166680 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 1666800 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Zhang (Trung Quốc)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1667 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.000600 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Zhang (Trung Quốc):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 1667 Zhang (Trung Quốc) = 25002 Zhang (Trung Quốc)