Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính cực Trái đất

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.000009 Bán kính cực Trái đất
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.000087 Bán kính cực Trái đất
1 league hàng hải (quốc tế) 0.000874 Bán kính cực Trái đất
2 league hàng hải (quốc tế) 0.001748 Bán kính cực Trái đất
3 league hàng hải (quốc tế) 0.002622 Bán kính cực Trái đất
5 league hàng hải (quốc tế) 0.004370 Bán kính cực Trái đất
10 league hàng hải (quốc tế) 0.008740 Bán kính cực Trái đất
20 league hàng hải (quốc tế) 0.0175 Bán kính cực Trái đất
50 league hàng hải (quốc tế) 0.0437 Bán kính cực Trái đất
100 league hàng hải (quốc tế) 0.0874 Bán kính cực Trái đất
1000 league hàng hải (quốc tế) 0.8740 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính cực Trái đất

1 league hàng hải (quốc tế) = 0.000874 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 1144 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính cực Trái đất:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 0.000874 Bán kính cực Trái đất = 0.013110 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.