Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang đinh (vải)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 972.18 đinh (vải) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 9722 đinh (vải) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 97218 đinh (vải) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 194436 đinh (vải) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 291654 đinh (vải) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 486089 đinh (vải) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 972178 đinh (vải) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 1944357 đinh (vải) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 4860892 đinh (vải) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 9721785 đinh (vải) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 97217848 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang đinh (vải)
1 league hàng hải (quốc tế) = 97218 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000010 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang đinh (vải):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 97218 đinh (vải) = 1458268 đinh (vải)