Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Li (Trung Quốc)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.1111 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 1.11 Li (Trung Quốc) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 11.11 Li (Trung Quốc) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 22.22 Li (Trung Quốc) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 33.34 Li (Trung Quốc) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 55.56 Li (Trung Quốc) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 111.12 Li (Trung Quốc) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 222.24 Li (Trung Quốc) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 555.60 Li (Trung Quốc) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 1111 Li (Trung Quốc) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 11112 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Li (Trung Quốc)
1 league hàng hải (quốc tế) = 11.11 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 0.089993 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Li (Trung Quốc):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 11.11 Li (Trung Quốc) = 166.68 Li (Trung Quốc)