Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị fathom [fath]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang fathom
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 30.38 fathom |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 303.81 fathom |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 3038 fathom |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 6076 fathom |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 9114 fathom |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 15190 fathom |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 30381 fathom |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 60761 fathom |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 151903 fathom |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 303806 fathom |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 3038058 fathom |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang fathom
1 league hàng hải (quốc tế) = 3038 fathom
1 fathom = 0.000329 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang fathom:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 3038 fathom = 45571 fathom