Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị ell [ell]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ell
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 48.61 ell |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 486.09 ell |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 4861 ell |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 9722 ell |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 14583 ell |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 24304 ell |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 48609 ell |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 97218 ell |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 243045 ell |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 486089 ell |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 4860892 ell |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ell
1 league hàng hải (quốc tế) = 4861 ell
1 ell = 0.000206 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang ell:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 4861 ell = 72913 ell