Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dặm (thành văn)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dặm (thành văn)

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.0345 dặm (thành văn)
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.3452 dặm (thành văn)
1 league hàng hải (quốc tế) 3.45 dặm (thành văn)
2 league hàng hải (quốc tế) 6.90 dặm (thành văn)
3 league hàng hải (quốc tế) 10.36 dặm (thành văn)
5 league hàng hải (quốc tế) 17.26 dặm (thành văn)
10 league hàng hải (quốc tế) 34.52 dặm (thành văn)
20 league hàng hải (quốc tế) 69.05 dặm (thành văn)
50 league hàng hải (quốc tế) 172.62 dặm (thành văn)
100 league hàng hải (quốc tế) 345.23 dặm (thành văn)
1000 league hàng hải (quốc tế) 3452 dặm (thành văn)

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dặm (thành văn)

1 league hàng hải (quốc tế) = 3.45 dặm (thành văn)

1 dặm (thành văn) = 0.289659 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang dặm (thành văn):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 3.45 dặm (thành văn) = 51.78 dặm (thành văn)

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.