Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị league [lea]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
league [lea]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

league

Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] league [lea]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.0115 league
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.1151 league
1 league hàng hải (quốc tế) 1.15 league
2 league hàng hải (quốc tế) 2.30 league
3 league hàng hải (quốc tế) 3.45 league
5 league hàng hải (quốc tế) 5.75 league
10 league hàng hải (quốc tế) 11.51 league
20 league hàng hải (quốc tế) 23.02 league
50 league hàng hải (quốc tế) 57.54 league
100 league hàng hải (quốc tế) 115.08 league
1000 league hàng hải (quốc tế) 1151 league

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league

1 league hàng hải (quốc tế) = 1.15 league

1 league = 0.868976 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang league:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 1.15 league = 17.26 league

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.