Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng bàn tay
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 729.13 độ rộng bàn tay |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 7291 độ rộng bàn tay |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 72913 độ rộng bàn tay |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 145827 độ rộng bàn tay |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 218740 độ rộng bàn tay |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 364567 độ rộng bàn tay |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 729134 độ rộng bàn tay |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 1458268 độ rộng bàn tay |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 3645669 độ rộng bàn tay |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 7291339 độ rộng bàn tay |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 72913386 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng bàn tay
1 league hàng hải (quốc tế) = 72913 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000014 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng bàn tay:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 72913 độ rộng bàn tay = 1093701 độ rộng bàn tay