Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị kiloyard [kyd]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang kiloyard
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.0608 kiloyard |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 0.6076 kiloyard |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 6.08 kiloyard |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 12.15 kiloyard |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 18.23 kiloyard |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 30.38 kiloyard |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 60.76 kiloyard |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 121.52 kiloyard |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 303.81 kiloyard |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 607.61 kiloyard |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 6076 kiloyard |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang kiloyard
1 league hàng hải (quốc tế) = 6.08 kiloyard
1 kiloyard = 0.164579 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang kiloyard:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 6.08 kiloyard = 91.14 kiloyard