Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ngón tay (vải)
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 486.09 ngón tay (vải) |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 4861 ngón tay (vải) |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 48609 ngón tay (vải) |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 97218 ngón tay (vải) |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 145827 ngón tay (vải) |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 243045 ngón tay (vải) |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 486089 ngón tay (vải) |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 972178 ngón tay (vải) |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 2430446 ngón tay (vải) |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 4860892 ngón tay (vải) |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 48608924 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang ngón tay (vải)
1 league hàng hải (quốc tế) = 48609 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000021 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang ngón tay (vải):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 48609 ngón tay (vải) = 729134 ngón tay (vải)