Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị perch [perch]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang perch
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 11.05 perch |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 110.47 perch |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 1105 perch |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 2209 perch |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 3314 perch |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 5524 perch |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 11047 perch |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 22095 perch |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 55237 perch |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 110475 perch |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 1104748 perch |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang perch
1 league hàng hải (quốc tế) = 1105 perch
1 perch = 0.000905 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang perch:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 1105 perch = 16571 perch