Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị khẩu độ [cl]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang khẩu độ
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 218740 khẩu độ |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 2187402 khẩu độ |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 21874016 khẩu độ |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 43748031 khẩu độ |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 65622047 khẩu độ |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 109370079 khẩu độ |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 218740157 khẩu độ |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 437480315 khẩu độ |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 1093700787 khẩu độ |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 2187401575 khẩu độ |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 21874015748 khẩu độ |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang khẩu độ
1 league hàng hải (quốc tế) = 21874016 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang khẩu độ:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 21874016 khẩu độ = 328110236 khẩu độ