Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị arpent [arpent]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang arpent
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.9494 arpent |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 9.49 arpent |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 94.94 arpent |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 189.88 arpent |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 284.82 arpent |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 474.70 arpent |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 949.39 arpent |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 1899 arpent |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 4747 arpent |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 9494 arpent |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 94939 arpent |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang arpent
1 league hàng hải (quốc tế) = 94.94 arpent
1 arpent = 0.010533 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang arpent:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 94.94 arpent = 1424 arpent