Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị Bán kính Mặt trời [Sun's radius]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bán kính Mặt trời
Định nghĩa: Bán kính Mặt trời là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Mặt trời bằng 696000000 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | Bán kính Mặt trời [Sun's radius] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.000000 Bán kính Mặt trời |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 0.000001 Bán kính Mặt trời |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 0.000008 Bán kính Mặt trời |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 0.000016 Bán kính Mặt trời |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 0.000024 Bán kính Mặt trời |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 0.000040 Bán kính Mặt trời |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 0.000080 Bán kính Mặt trời |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 0.000160 Bán kính Mặt trời |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 0.000399 Bán kính Mặt trời |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 0.000798 Bán kính Mặt trời |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 0.007983 Bán kính Mặt trời |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời
1 league hàng hải (quốc tế) = 0.000008 Bán kính Mặt trời
1 Bán kính Mặt trời = 125270 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 0.000008 Bán kính Mặt trời = 0.000120 Bán kính Mặt trời