Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị dây thừng [rope]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dây thừng
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 9.11 dây thừng |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 91.14 dây thừng |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 911.42 dây thừng |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 1823 dây thừng |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 2734 dây thừng |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 4557 dây thừng |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 9114 dây thừng |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 18228 dây thừng |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 45571 dây thừng |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 91142 dây thừng |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 911417 dây thừng |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dây thừng
1 league hàng hải (quốc tế) = 911.42 dây thừng
1 dây thừng = 0.001097 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang dây thừng:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 911.42 dây thừng = 13671 dây thừng