Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang furlong
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị furlong [fur]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang furlong
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 0.2762 furlong |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 2.76 furlong |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 27.62 furlong |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 55.24 furlong |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 82.86 furlong |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 138.09 furlong |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 276.19 furlong |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 552.37 furlong |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 1381 furlong |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 2762 furlong |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 27619 furlong |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang furlong
1 league hàng hải (quốc tế) = 27.62 furlong
1 furlong = 0.036207 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang furlong:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 27.62 furlong = 414.28 furlong