Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dặm (La Mã)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dặm (La Mã)

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] dặm (La Mã) [mile (Roman)]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.0375 dặm (La Mã)
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.3755 dặm (La Mã)
1 league hàng hải (quốc tế) 3.75 dặm (La Mã)
2 league hàng hải (quốc tế) 7.51 dặm (La Mã)
3 league hàng hải (quốc tế) 11.26 dặm (La Mã)
5 league hàng hải (quốc tế) 18.77 dặm (La Mã)
10 league hàng hải (quốc tế) 37.55 dặm (La Mã)
20 league hàng hải (quốc tế) 75.09 dặm (La Mã)
50 league hàng hải (quốc tế) 187.73 dặm (La Mã)
100 league hàng hải (quốc tế) 375.46 dặm (La Mã)
1000 league hàng hải (quốc tế) 3755 dặm (La Mã)

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang dặm (La Mã)

1 league hàng hải (quốc tế) = 3.75 dặm (La Mã)

1 dặm (La Mã) = 0.266343 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang dặm (La Mã):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 3.75 dặm (La Mã) = 56.32 dặm (La Mã)

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.