Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng ngón tay
| league hàng hải (quốc tế) [(int.)] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (quốc tế) | 2917 độ rộng ngón tay |
| 0.10 league hàng hải (quốc tế) | 29165 độ rộng ngón tay |
| 1 league hàng hải (quốc tế) | 291654 độ rộng ngón tay |
| 2 league hàng hải (quốc tế) | 583307 độ rộng ngón tay |
| 3 league hàng hải (quốc tế) | 874961 độ rộng ngón tay |
| 5 league hàng hải (quốc tế) | 1458268 độ rộng ngón tay |
| 10 league hàng hải (quốc tế) | 2916535 độ rộng ngón tay |
| 20 league hàng hải (quốc tế) | 5833071 độ rộng ngón tay |
| 50 league hàng hải (quốc tế) | 14582677 độ rộng ngón tay |
| 100 league hàng hải (quốc tế) | 29165354 độ rộng ngón tay |
| 1000 league hàng hải (quốc tế) | 291653543 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng ngón tay
1 league hàng hải (quốc tế) = 291654 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.000003 league hàng hải (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang độ rộng ngón tay:
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 291654 độ rộng ngón tay = 4374803 độ rộng ngón tay