Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league (thành văn)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) [(int.)] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
league (thành văn) [st.league]

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

league (thành văn)

Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league (thành văn)

league hàng hải (quốc tế) [(int.)] league (thành văn) [st.league]
0.01 league hàng hải (quốc tế) 0.0115 league (thành văn)
0.10 league hàng hải (quốc tế) 0.1151 league (thành văn)
1 league hàng hải (quốc tế) 1.15 league (thành văn)
2 league hàng hải (quốc tế) 2.30 league (thành văn)
3 league hàng hải (quốc tế) 3.45 league (thành văn)
5 league hàng hải (quốc tế) 5.75 league (thành văn)
10 league hàng hải (quốc tế) 11.51 league (thành văn)
20 league hàng hải (quốc tế) 23.02 league (thành văn)
50 league hàng hải (quốc tế) 57.54 league (thành văn)
100 league hàng hải (quốc tế) 115.08 league (thành văn)
1000 league hàng hải (quốc tế) 1151 league (thành văn)

Cách chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang league (thành văn)

1 league hàng hải (quốc tế) = 1.15 league (thành văn)

1 league (thành văn) = 0.868978 league hàng hải (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (quốc tế) sang league (thành văn):
15 league hàng hải (quốc tế) = 15 × 1.15 league (thành văn) = 17.26 league (thành văn)

Chuyển đổi league hàng hải (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.